tiến trình

Học thuật
Thân thiện
tiến trình

Tiến trình phát triển của cây được ghi lại trong sổ tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường đi tới: Chỉ sự di chuyển hoặc phát triển theo hướng về phía trước, hướng tới một điểm hoặc mục tiêu nào đó.
    • Quá trình tiến hành một công việc: Chỉ toàn bộ các giai đoạn, các bước diễn ra theo trình tự để thực hiện hoặc hoàn thành một việc đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiến trình lịch sử của dân tộc không thể đảo ngược. (Con đường phát triển đi lên của lịch sử dân tộc không thể đảo ngược.)
    • Chúng ta cần theo dõi sát sao tiến trình thi công công trình. (Chúng ta cần theo dõi chặt chẽ quá trình thực hiện việc thi công công trình.)
    • Tiến trình đàm phán đang diễn ra thuận lợi. (Quá trình thương lượng đang diễn ra một cách thuận lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiến trình của sự việc": diễn biến, quá trình xảy ra của một sự việc.

    • Cảnh sát đang làm tiến trình của sự việc. (Cảnh sát đang làm sáng tỏ diễn biến của vụ việc.)
  • "tiến trình tư duy": quá trình suy nghĩ, vận động của ý thức.

    • Anh ấy mô tả lại tiến trình tư duy dẫn đến phát minh đó. (Anh ấy mô tả lại quá trình suy nghĩ dẫn đến phát minh đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiến triển (động từ): diễn biến theo chiều hướng tốt lên hoặc phát triển.

    • Tình hình sức khỏe của bệnh nhân đang tiến triển tốt. (Tình hình sức khỏe của bệnh nhân đang diễn biến tốt.)
  • Diễn trình (danh từ): quá trình diễn ra, thường mang tính chất mô tả các sự kiện liên tiếp.

    • Diễn trình của buổi lễ được lên kế hoạch rất chi tiết. (Quá trình diễn ra của buổi lễ được lên kế hoạch rất tỉ mỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Quá trình: chuỗi các sự kiện hoặc thay đổi xảy ra theo thời gian để dẫn đến một kết quả.
  • Trình tự: thứ tự các bước, các giai đoạn được sắp xếp theo một trật tự nhất định.
Từ trái nghĩa
  • Thoái trình: quá trình đi lùi, suy giảm hoặc thụt lùi.
  • Sự đình trệ: trạng thái ngừng lại, không tiến triển.
Thành ngữ liên quan
  • "Nằm trong tiến trình": đangtrong giai đoạn thực hiện, chưa hoàn thành.
    • Dự án vẫn đang nằm trong tiến trình hoàn thiện. (Dự án vẫn đang trong quá trình được hoàn thiện.)
tiến trình

Tiến trình phát triển của cây được ghi lại trong sổ tay.

  1. d. 1. Đường đi tới. 2. Quá trình tiến hành một công việc.

Từ gần giống

Từ chứa "tiến trình"